Tuesday, 04/08/2020 - 06:29|
CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA TRƯỜNG THCS VÀ THPT GIỒNG THỊ ĐAM

Chất lượng giáo dục năm học 2018-2019

 

 Biểu mẫu 09

SỞ GD-ĐT ĐỒNG THÁP

TRƯỜNG THCS VÀ THPT

GIỒNG THỊ ĐAM

 

THÔNG B¸O

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

429

182

126

121

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

397/429

173/182

105/126

119/121

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

30/429

8/182

20/126

2/121

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

1/429

0

1/126

0

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

II

Số học sinh chia theo học lực

429

182

126

121

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

100/429

41/182

13/126

46/121

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

225/429

77/182

77/126

71/121

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

93/429

55/182

35/126

3/121

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

10/429

8/154

1/107

1

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

100/429

41/182

13/126

46/121

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

225/429

77/182

77/126

71/121

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

9/429

8/182

01/126

01/121

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

4/354

3/154

1/107

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

5

 

 

5

1

Cấp tỉnh/thành phố

5

 

 

5

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

 

 

0

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

121

 

 

121

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

116

 

 

116

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

0

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

0

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

0

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

209/220

96/86

54/72

59/62

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

0

0

0

0

 

                                                              

 

Tân Hồng, ngày 05 tháng 9 năm 2019

 

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

 

 

Nguyễn Văn Hai

  

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 2
Hôm qua : 18
Tháng 08 : 60
Năm 2020 : 114.604