Sunday, 19/01/2020 - 18:20|
CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA TRƯỜNG THPT GIỒNG THỊ ĐAM
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Cam kết chất lượng giáo dục theo Thông tư 09 năm học 2019-2020

 Biểu mẫu 05

 

SỞ GD-ĐT TỈNH ĐỒNG THÁP

TRƯỜNG THCS VÀ THPT

GIỒNG THỊ ĐAM

 

THÔNG B¸O

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2019-2020

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 10

Lớp 7,8,9,11,12

 

I

 

Điều kiện tuyển sinh

Xét tuyển

Thi tuyển

x

 

II

 

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

 

Theo chương trình của Bộ GDĐT quy định

Theo chương trình của Bộ GDĐT quy định

Theo chương trình của Bộ GDĐT quy định

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- Cha mẹ học sinh tham gia đầy đủ các buổi họp hoặc theo thơ mời của nhà trường.

- Đi học đầy đủ, vắng học phải xin phép; nghiêm túc học tập.

 

 

IV

 

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

 

- Có 23 phòng học; 02 phòng máy tính, 01 phòng chứa thiết bị dùng chung

- Duy trì trường đạt chuẩn xanh – sạch – đẹp.

- Nhà vệ sinh phục vụ cho học sinh.

 

V

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

-Tổ chức các phong trào thể thao, chuyến về nguồn.

- Các hoạt động ngoại khóa.

 

 

VI

 

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

 

-Tổng số CBGVNV: 68 người, trong đó QL 5, GV 56, NV 7; Trình độ đào tạo: Ths 11, ĐH 48, CĐ 4,  khác 5.

- Đổi mới công tác quản lý, lấy kết quả học lực-hạnh kiểm làm thước đo hiệu quả của công tác quản lý.

 

 

VII

 

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 

- HK khối THCS : Từ khá trở lên 98%

- HK khối THPT: Từ khá trở lên 99%

- HL khối THCS: Giỏi- khá 40%, yếu kém dưới 5%

- HL khối THPT: Giỏi- khá 40%, yếu kém dưới 3%

- Học sinh lớp 9: 100% được công nhận tốt nghiệp và số học sinh đăng ký thi tuyển lớp 10 trúng tuyển đạt tỷ lệ 98%

- Đỗ tốt nghiệp THPT quốc gia không thấp hơn mặt bằng chung của Tỉnh

 

VIII

 

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

- Học sinh lớp 6, 10 : 95% học sinh cuối năm được lên lớp

- Học sinh lớp 7,8,11: 98% cuối năm được lên lớp

- Học sinh lớp 9: 95% trúng tuyển lớp 10.

- Học sinh lớp 12: 70% học sinh đỗ TN trúng tuyển vào các trường TC,CĐ, ĐH

                                                 

         Tân Hồng, ngày 05 tháng 9 năm 2019

                                                                           HIỆU TRƯỞNG

                                                    

 

 Biểu mẫu 09

SỞ GD-ĐT ĐỒNG THÁP

TRƯỜNG THCS VÀ THPT

GIỒNG THỊ ĐAM

 

THÔNG B¸O

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

429

182

126

121

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

397/429

173/182

105/126

119/121

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

30/429

8/182

20/126

2/121

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

1/429

0

1/126

0

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

II

Số học sinh chia theo học lực

429

182

126

121

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

100/429

41/182

13/126

46/121

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

225/429

77/182

77/126

71/121

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

93/429

55/182

35/126

3/121

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

10/429

8/154

1/107

1

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

100/429

41/182

13/126

46/121

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

225/429

77/182

77/126

71/121

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

9/429

8/182

01/126

01/121

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

4/354

3/154

1/107

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

5

 

 

5

1

Cấp tỉnh/thành phố

5

 

 

5

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

 

 

0

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

121

 

 

121

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

116

 

 

116

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

0

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

0

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

0

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

209/220

96/86

54/72

59/62

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

0

0

0

0

 

                                                              

 

Tân Hồng, ngày 05 tháng 9 năm 2019

 

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

 

 

Nguyễn Văn Hai

  

 

 

 

 

                                                     
Biểu mẫu 10

 

SỞ GD-ĐT ĐỒNG THÁP

TRƯỜNG THCS VÀ THPT

GIỒNG THỊ ĐAM

 

THÔNG B¸O

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,

năm học 2019-2020

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân m2/HS

I

Số phòng học

23

 

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

23

 

2

Phòng học bán kiên cố

 

 

3

Phòng học tạm

 

 

4

Phòng học nhờ

 

 

5

Số phòng học bộ môn

02

 

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

 

 

7

Bình quân lớp/phòng học

01

 

8

Bình quân học sinh/lớp

34.25

 

III

Số điểm trường

1

 

IV

Tổng số diện tích đất  (m2)

24.646

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học  (m2)

49

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

49

 

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

 

 

3

Diện tích thư viện (m2)

28

 

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

 

1

Khối lớp 10

 

 

2

Khối lớp 11

 

 

3

Khối lớp 12

 

 

4

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

 

 

5

…..

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

40

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

 

1

Ti vi

02

 

2

Cát xét

01

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

01

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

02

 

5

Laptop

01

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

x

 

1/1

 

0.1

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet (cáp quang)

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

                                         

  

 

Tân Hồng, ngày 05 tháng 9 năm 2019

 

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

 

 

Nguyễn Văn Hai

 

 

 

 

Biểu mẫu 11

 

SỞ GD-ĐT ĐỒNG THÁP

TRƯỜNG THCS VÀ THPT

GIỒNG THỊ ĐAM

 

THÔNG B¸O

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2019-2020

 

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác  (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

TS

 

ThS

ĐH

TCCN

 

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

 nhân viên

68

66

2

 

11

48

4

2

3

 

 

I

Giáo viên

56

56

 

 

8

20

 

 

 

 

 

Trong đó số

giáo viên dạy môn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Toán

9

9

 

 

2

7

 

 

 

 

2

5

5

 

 

1

3

1

 

 

 

3

Hóa

3

3

 

 

1

2

 

 

 

 

4

Sinh

4

4

 

 

1

3

 

 

 

 

5

Văn

8

8

 

 

2

6

 

 

 

 

6

Sử

4

4

 

 

1

3

 

 

 

 

7

Địa

3

3

 

 

 

3

 

 

 

 

8

Anh

5

5

 

 

 

4

1

 

 

 

9

Tin

3

3

 

 

 

3

 

 

 

 

10

GDCD

2

2

 

 

1

 

1

 

 

 

11

Thể dục-QP

4

4

 

 

 

4

 

 

 

 

12

Kỹ thuật CN

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

13

Kỹ thuật NN

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

14

Bí thư đoàn

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

15

TPT đội

1

1

 

 

 

 

1

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

5

5

 

 

2

3

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

 

 

1

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

4

4

 

 

1

3

 

 

 

 

III

Nhân viên

7

5

2

 

 

2

 

2

3

 

1

Nhân viên văn thư-TQ

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

3

Nhân viên y tế

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

4

Nhân viên thư viện

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

5

Nhân viên thiết bị

1

1

 

 

 

 

 

 

1

 

6

Bảo vệ

2

 

2

 

 

 

 

 

2

 

                                   

 

Tân Hồng, ngày 05 tháng 9 năm 2019

 

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

 

 

Nguyễn Văn Hai

 


Tập tin đính kèm
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 2
Hôm qua : 1
Tháng 01 : 101
Năm 2020 : 101